liên quân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lực lượng quân sự được thành lập từ sự hợp nhất của quân đội từ nhiều quốc gia hoặc nhiều phe phái khác nhau: "liên quân" chỉ một đội quân chung, được tạo nên bởi sự liên kết, hợp tác giữa các lực lượng quân sự riêng lẻ để cùng thực hiện một mục tiêu chung.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Liên quân các nước đã được thành lập để chống lại mối đe dọa chung. (Lực lượng quân sự hợp nhất của các nước đã được thành lập để chống lại mối đe dọa chung.)
- Cuộc tấn công do liên quân tiến hành đã giành được thắng lợi. (Cuộc tấn công do lực lượng quân đội liên hợp tiến hành đã giành được thắng lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thành lập liên quân": hành động tập hợp, tạo ra một lực lượng quân sự liên hợp.
- Hai nước đã quyết định thành lập liên quân để bảo vệ biên giới. (Hai nước đã quyết định tạo dựng lực lượng quân sự liên hợp để bảo vệ biên giới.)
"dưới danh nghĩa liên quân": được thực hiện với tư cách là một phần hoặc đại diện cho lực lượng quân sự liên hợp đó.
- Hành động can thiệp dưới danh nghĩa liên quân đã vấp phải nhiều chỉ trích. (Hành động can thiệp với tư cách là lực lượng quân sự liên hợp đã vấp phải nhiều chỉ trích.)
Biến thể và từ gần giống
- Liên minh quân sự (cụm danh từ): một hiệp ước hoặc thỏa thuận hợp tác về mặt quân sự giữa các quốc gia, thường rộng hơn khái niệm "liên quân" vì bao gồm cả các cam kết hỗ trợ, phòng thủ chung.
- Đồng minh (danh từ): chỉ một bên (quốc gia, tổ chức, phe phái) trong mối quan hệ hợp tác, liên minh; không nhất thiết chỉ lực lượng quân sự hợp nhất.
Từ đồng nghĩa
- Quân đội liên hợp: lực lượng quân sự được hợp nhất từ nhiều thành phần.
- Lực lượng liên minh: lực lượng được hình thành từ một liên minh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "liên quân")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "liên quân")
- Quân đội do nhiều nước hay nhiều phái hợp thành.